Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2124

Chủ Nhật, ngày 21/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2124 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/2/2124 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2124 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2124

Ngày 6/2/2124 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/2/2124 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Quý Mùi (21/12/2123 âm lịch).

Ngày 6/2/2124 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/2/2124 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2124 là chủ nhật.

Ngày 6/2/2124 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/2124

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›