Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2124

Thứ Năm, ngày 25/12 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2124 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/2/2124 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2124 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2124

Ngày 10/2/2124 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/2/2124 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Quý Mùi (25/12/2123 âm lịch).

Ngày 10/2/2124 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/2/2124 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2124 là thứ năm.

Ngày 10/2/2124 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2124

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›