Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2113

Thứ Hai, ngày 20/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2113 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Chạp (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/2/2113 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2113 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2113

Ngày 6/2/2113 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/2/2113 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Nhâm Thân (20/12/2112 âm lịch).

Ngày 6/2/2113 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/2/2113 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2113 là thứ hai.

Ngày 6/2/2113 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/2113

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›