Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2113

Thứ Bảy, ngày 18/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2113 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Chạp (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/2113 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)

Ngày 4/2/2113 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2113

Ngày 4/2/2113 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/2/2113 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Nhâm Thân (18/12/2112 âm lịch).

Ngày 4/2/2113 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/2/2113 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2113 là thứ bảy.

Ngày 4/2/2113 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/2/2113

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›