Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2048

Thứ Năm, ngày 23/12 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2048 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Giác

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2048

Ngày 6/2/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/2/2048 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Đinh Mão (23/12/2047 âm lịch).

Ngày 6/2/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 6/2/2048 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2048 là thứ năm.

Ngày 6/2/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/2/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›