Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2048

Thứ Hai, ngày 27/12 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2048 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2048

Ngày 10/2/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/2/2048 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Đinh Mão (27/12/2047 âm lịch).

Ngày 10/2/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/2/2048 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2048 là thứ hai.

Ngày 10/2/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/2/2048

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›