Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2011

Chủ Nhật, ngày 4/1 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2011 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/2/2011 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2011 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2011

Ngày 6/2/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/2/2011 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Tân Mão (4/1/2011 âm lịch).

Ngày 6/2/2011 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/2/2011 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2011 là chủ nhật.

Ngày 6/2/2011 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/2011

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›