Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2011

Thứ Năm, ngày 1/1 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.

Dương lịch 3 Tháng 2, 2011 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Đẩu

  • Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
  • Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/2/2011 hợp làm việc gì?

Ngày 3/2/2011 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2554 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/2/2011

Ngày 3/2/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/2/2011 dương lịch là ngày 1 tháng Giêng năm Tân Mão (1/1/2011 âm lịch).

Ngày 3/2/2011 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam; Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết).

Ngày 3/2/2011 là thứ mấy?

Ngày 3/2/2011 là thứ năm.

Ngày 3/2/2011 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/2/2011

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›