Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1988

Thứ Bảy, ngày 19/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1988 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/1988 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1988 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1988

Ngày 6/2/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/2/1988 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Đinh Mão (19/12/1987 âm lịch).

Ngày 6/2/1988 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/2/1988 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1988 là thứ bảy.

Ngày 6/2/1988 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1988

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›