Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1958

Thứ Bảy, ngày 26/10 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 12, 1958 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/12/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 6/12/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/12/1958

Ngày 6/12/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/12/1958 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Mậu Tuất (26/10/1958 âm lịch).

Ngày 6/12/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/12/1958 là thứ mấy?

Ngày 6/12/1958 là thứ bảy.

Ngày 6/12/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/12/1958

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›