Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1911

Thứ Tư, ngày 16/10 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 12, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/12/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 6/12/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/12/1911

Ngày 6/12/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/12/1911 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Tân Hợi (16/10/1911 âm lịch).

Ngày 6/12/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/12/1911 là thứ mấy?

Ngày 6/12/1911 là thứ tư.

Ngày 6/12/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/12/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›