Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1954

Thứ Bảy, ngày 11/10 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1954 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Mười (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/11/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1954

Ngày 6/11/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/11/1954 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Giáp Ngọ (11/10/1954 âm lịch).

Ngày 6/11/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/11/1954 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1954 là thứ bảy.

Ngày 6/11/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›