Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1915

Thứ Bảy, ngày 29/9 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1915 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Chín (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1915 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1915

Ngày 6/11/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/11/1915 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Ất Mão (29/9/1915 âm lịch).

Ngày 6/11/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/11/1915 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1915 là thứ bảy.

Ngày 6/11/1915 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1915

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›