Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1915

Thứ Sáu, ngày 6/10 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Dương lịch 12 Tháng 11, 1915 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/11/1915 hợp làm việc gì?

Ngày 12/11/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/11/1915

Ngày 12/11/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/11/1915 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Ất Mão (6/10/1915 âm lịch).

Ngày 12/11/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/11/1915 là thứ mấy?

Ngày 12/11/1915 là thứ sáu.

Ngày 12/11/1915 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/11/1915

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›