Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 1/9 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 10, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Chín (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/10/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 6/10/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/10/1945

Ngày 6/10/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/10/1945 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Ất Dậu (1/9/1945 âm lịch).

Ngày 6/10/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/10/1945 là thứ mấy?

Ngày 6/10/1945 là thứ bảy.

Ngày 6/10/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/10/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›