Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1945

Thứ Năm, ngày 6/9 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1945 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Chín (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1945

Ngày 11/10/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/10/1945 dương lịch là ngày 6 tháng Chín năm Ất Dậu (6/9/1945 âm lịch).

Ngày 11/10/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/10/1945 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1945 là thứ năm.

Ngày 11/10/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›