Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1929

Chủ Nhật, ngày 4/9 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 10, 1929 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/10/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 6/10/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/10/1929

Ngày 6/10/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/10/1929 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Kỷ Tỵ (4/9/1929 âm lịch).

Ngày 6/10/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/10/1929 là thứ mấy?

Ngày 6/10/1929 là chủ nhật.

Ngày 6/10/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/10/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›