Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/9/2168 (4/8 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 4/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2168 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/2168 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2168 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2168

Ngày 5/9/2168 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/9/2168 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Mậu Thìn (4/8/2168 âm lịch).

Ngày 5/9/2168 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/9/2168 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2168 là thứ hai.

Ngày 5/9/2168 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2168

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›