Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2123

Chủ Nhật, ngày 16/7 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2123 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/2123 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2123 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2123

Ngày 5/9/2123 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/9/2123 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Quý Mùi (16/7/2123 âm lịch).

Ngày 5/9/2123 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/9/2123 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2123 là chủ nhật.

Ngày 5/9/2123 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2123

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›