Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1908

Thứ Bảy, ngày 10/8 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1908 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1908

Ngày 5/9/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/9/1908 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Mậu Thân (10/8/1908 âm lịch).

Ngày 5/9/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 5/9/1908 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1908 là thứ bảy.

Ngày 5/9/1908 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1908

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›