Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1908

Thứ Hai, ngày 19/8 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1908 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/9/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1908

Ngày 14/9/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/9/1908 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Mậu Thân (19/8/1908 âm lịch).

Ngày 14/9/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/9/1908 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1908 là thứ hai.

Ngày 14/9/1908 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1908

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›