Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2049

Thứ Năm, ngày 7/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 8, 2049 Thứ Năm
Âm lịch 7 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/8/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/2049

Ngày 5/8/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/8/2049 dương lịch là ngày 7 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ (7/7/2049 âm lịch).

Ngày 5/8/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 5/8/2049 là thứ mấy?

Ngày 5/8/2049 là thứ năm.

Ngày 5/8/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/8/2049

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›