Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2049

Thứ Sáu, ngày 29/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 27 Tháng 8, 2049 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/8/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 27/8/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/8/2049

Ngày 27/8/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/8/2049 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ (29/7/2049 âm lịch).

Ngày 27/8/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/8/2049 là thứ mấy?

Ngày 27/8/2049 là thứ sáu.

Ngày 27/8/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/8/2049

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›