Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1994

Thứ Sáu, ngày 28/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 8, 1994 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/8/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/1994

Ngày 5/8/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/8/1994 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Giáp Tuất (28/6/1994 âm lịch).

Ngày 5/8/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/8/1994 là thứ mấy?

Ngày 5/8/1994 là thứ sáu.

Ngày 5/8/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/8/1994

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›