Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 1994

Thứ Tư, ngày 25/7 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 31 Tháng 8, 1994 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/8/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 31/8/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/8/1994

Ngày 31/8/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 31/8/1994 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Giáp Tuất (25/7/1994 âm lịch).

Ngày 31/8/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 31/8/1994 là thứ mấy?

Ngày 31/8/1994 là thứ tư.

Ngày 31/8/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/8/1994

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›