Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1962

Thứ Năm, ngày 4/6 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1962 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/7/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1962

Ngày 5/7/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/7/1962 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Nhâm Dần (4/6/1962 âm lịch).

Ngày 5/7/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 5/7/1962 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1962 là thứ năm.

Ngày 5/7/1962 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1962

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›