Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1962

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1962 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1962

Ngày 11/7/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/1962 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Nhâm Dần (10/6/1962 âm lịch).

Ngày 11/7/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/7/1962 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1962 là thứ tư.

Ngày 11/7/1962 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1962

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›