Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 1913

Thứ Năm, ngày 1/5 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 6, 1913 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/6/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 5/6/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/6/1913

Ngày 5/6/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/6/1913 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Quý Sửu (1/5/1913 âm lịch).

Ngày 5/6/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 5/6/1913 là thứ mấy?

Ngày 5/6/1913 là thứ năm.

Ngày 5/6/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/6/1913

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›