Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1913

Chủ Nhật, ngày 25/5 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 6, 1913 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/6/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 29/6/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/6/1913

Ngày 29/6/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/6/1913 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Quý Sửu (25/5/1913 âm lịch).

Ngày 29/6/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/6/1913 là thứ mấy?

Ngày 29/6/1913 là chủ nhật.

Ngày 29/6/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/6/1913

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›