Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2093

Thứ Ba, ngày 11/4 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 5, 2093 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/5/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/2093

Ngày 5/5/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/5/2093 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Quý Sửu (11/4/2093 âm lịch).

Ngày 5/5/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/5/2093 là thứ mấy?

Ngày 5/5/2093 là thứ ba.

Ngày 5/5/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/5/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›