Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2005

Thứ Năm, ngày 27/3 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 5, 2005 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Ba (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/5/2005 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/2005 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/2005

Ngày 5/5/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/5/2005 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Ất Dậu (27/3/2005 âm lịch).

Ngày 5/5/2005 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 5/5/2005 là thứ mấy?

Ngày 5/5/2005 là thứ năm.

Ngày 5/5/2005 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/5/2005

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›