Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1978

Chủ Nhật, ngày 28/12 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1978 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1978

Ngày 5/2/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/2/1978 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (28/12/1977 âm lịch).

Ngày 5/2/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 5/2/1978 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1978 là chủ nhật.

Ngày 5/2/1978 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1978

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›