Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1978

Thứ Năm, ngày 25/12 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1978 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/2/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1978

Ngày 2/2/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/2/1978 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (25/12/1977 âm lịch).

Ngày 2/2/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/2/1978 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1978 là thứ năm.

Ngày 2/2/1978 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1978

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›