Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1917

Thứ Hai, ngày 14/1 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1917 Thứ Hai
Âm lịch 14 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/1917 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Tâm xấu)

Ngày 5/2/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1917

Ngày 5/2/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/2/1917 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (14/1/1917 âm lịch).

Ngày 5/2/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/2/1917 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1917 là thứ hai.

Ngày 5/2/1917 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/2/1917

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›