Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1917

Thứ Bảy, ngày 19/1 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1917 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/1917 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1917

Ngày 10/2/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/2/1917 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Đinh Tỵ (19/1/1917 âm lịch).

Ngày 10/2/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/2/1917 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1917 là thứ bảy.

Ngày 10/2/1917 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1917

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›