Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2026

Thứ Bảy, ngày 27/10 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 12, 2026 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/12/2026 hợp làm việc gì?

Ngày 5/12/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/12/2026

Ngày 5/12/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/12/2026 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Bính Ngọ (27/10/2026 âm lịch).

Ngày 5/12/2026 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 5/12/2026 là thứ mấy?

Ngày 5/12/2026 là thứ bảy.

Ngày 5/12/2026 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/12/2026

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.