Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 13/12/2026 (5/11 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 5/11 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 13 Tháng 12, 2026 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Canh Tý
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/12/2026 hợp làm việc gì?

Ngày 13/12/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/12/2026

Ngày 13/12/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/12/2026 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Bính Ngọ (5/11/2026 âm lịch).

Ngày 13/12/2026 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 13/12/2026 là thứ mấy?

Ngày 13/12/2026 là chủ nhật.

Ngày 13/12/2026 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/12/2026

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.