Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 26/12/2026 (18/11 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 18/11 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 26 Tháng 12, 2026 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Mười một (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Canh Tý
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/12/2026 hợp làm việc gì?

Ngày 26/12/2026 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/12/2026

Ngày 26/12/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/12/2026 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Bính Ngọ (18/11/2026 âm lịch).

Ngày 26/12/2026 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 26/12/2026 là thứ mấy?

Ngày 26/12/2026 là thứ bảy.

Ngày 26/12/2026 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/12/2026

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.