Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2012

Thứ Hai, ngày 22/9 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 5 Tháng 11, 2012 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/11/2012 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/2012 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2556 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/2012

Ngày 5/11/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/11/2012 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Nhâm Thìn (22/9/2012 âm lịch).

Ngày 5/11/2012 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/11/2012 là thứ mấy?

Ngày 5/11/2012 là thứ hai.

Ngày 5/11/2012 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/11/2012

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›