Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2012

Thứ Năm, ngày 18/9 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2012 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/11/2012 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2012 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2556 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2012

Ngày 1/11/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/11/2012 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Nhâm Thìn (18/9/2012 âm lịch).

Ngày 1/11/2012 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 1/11/2012 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2012 là thứ năm.

Ngày 1/11/2012 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/11/2012

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›