Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2074

Thứ Sáu, ngày 9/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 1, 2074 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/1/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 5/1/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/1/2074

Ngày 5/1/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/1/2074 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Quý Tỵ (9/12/2073 âm lịch).

Ngày 5/1/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/1/2074 là thứ mấy?

Ngày 5/1/2074 là thứ sáu.

Ngày 5/1/2074 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/1/2074

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›