Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2032

Thứ Hai, ngày 23/11 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi.

Dương lịch 5 Tháng 1, 2032 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/1/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 5/1/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/1/2032

Ngày 5/1/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/1/2032 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Tân Hợi (23/11/2031 âm lịch).

Ngày 5/1/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/1/2032 là thứ mấy?

Ngày 5/1/2032 là thứ hai.

Ngày 5/1/2032 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/1/2032

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.