Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2157

Chủ Nhật, ngày 1/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2157 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/2157 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2157 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2157

Ngày 4/9/2157 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/9/2157 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Đinh Tỵ (1/8/2157 âm lịch).

Ngày 4/9/2157 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/9/2157 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2157 là chủ nhật.

Ngày 4/9/2157 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2157

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›