Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2157

Thứ Tư, ngày 11/8 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2157 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/9/2157 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/2157 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2157

Ngày 14/9/2157 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/9/2157 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Đinh Tỵ (11/8/2157 âm lịch).

Ngày 14/9/2157 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/9/2157 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2157 là thứ tư.

Ngày 14/9/2157 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/9/2157

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›