Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2050

Chủ Nhật, ngày 19/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2050 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2050

Ngày 4/9/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/9/2050 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Canh Ngọ (19/7/2050 âm lịch).

Ngày 4/9/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/9/2050 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2050 là chủ nhật.

Ngày 4/9/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2050

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›