Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2050

Thứ Năm, ngày 14/8 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 9, 2050 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/9/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2594 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/2050

Ngày 29/9/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/9/2050 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Canh Ngọ (14/8/2050 âm lịch).

Ngày 29/9/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/9/2050 là thứ mấy?

Ngày 29/9/2050 là thứ năm.

Ngày 29/9/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/9/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›