Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1948

Thứ Bảy, ngày 2/8 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1948 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1948

Ngày 4/9/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/9/1948 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Mậu Tý (2/8/1948 âm lịch).

Ngày 4/9/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/9/1948 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1948 là thứ bảy.

Ngày 4/9/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1948

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›