Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1948

Thứ Bảy, ngày 23/8 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1948 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/1948 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)

Ngày 25/9/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1948

Ngày 25/9/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/9/1948 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Mậu Tý (23/8/1948 âm lịch).

Ngày 25/9/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/9/1948 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1948 là thứ bảy.

Ngày 25/9/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/9/1948

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›