Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1926

Thứ Bảy, ngày 28/7 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Dần.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1926 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Bính Thân
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1926

Ngày 4/9/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/9/1926 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Bính Dần (28/7/1926 âm lịch).

Ngày 4/9/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/9/1926 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1926 là thứ bảy.

Ngày 4/9/1926 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1926

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›