Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1926

Thứ Năm, ngày 17/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1926 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Ất Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/9/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1926

Ngày 23/9/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/9/1926 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Bính Dần (17/8/1926 âm lịch).

Ngày 23/9/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/9/1926 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1926 là thứ năm.

Ngày 23/9/1926 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/1926

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›